颤巍巍
—
Phân tích từ 颤巍巍
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:run lẩy bẩy, lảo đảo
Ví dụ (3)
老奶奶颤巍巍地扶着墙往前走。
Bà cụ run lẩy bẩy vịn vào tường đi về phía trước.
他用颤巍巍的双膝站了起来。
Anh ấy đứng dậy bằng đôi đầu gối run rẩy.
老人颤巍巍地递给我一杯热茶。
Cụ già run rẩy đưa cho tôi một cốc trà nóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây