如今已是
rújīn yǐ shì
nay đã là, bây giờ đã là

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:nay đã là, bây giờ đã là
Ví dụ (3)
zhuǎn yǎn jiān jīn shìqiū tiānle
Thắm thoát, nay đã là mùa thu rồi.
dāng niánshìxiǎo tóngxīng jīn shìzhī míng yǎn yuán
Năm đó cậu ấy là một sao nhí, nay đã là diễn viên nổi tiếng.
zhè piànfèi jīn shìfán huádeshāng jiē
Mảnh đất hoang tàn này nay đã là phố thương mại sầm uất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây