弹簧片
tán huáng piàn
lá nhíp, lá lò xo, phiến lò xo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lá nhíp, lá lò xo, phiến lò xo
Ví dụ (3)
zhè kāi guānnèi yǒu xiǎotán huáng piàn
Bên trong cái công tắc này có một lá lò xo nhỏ.
shù rén yuángēng huànlesǔn huàidetán huáng piàn
Nhân viên kỹ thuật đã thay thế lá nhíp bị hỏng.
tán huáng piàn yǒuhěnhǎodetán xìng
Lá lò xo có độ đàn hồi rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây