专横跋扈
zhuān héng bá hù
chuyên quyền độc đoán, hống hách

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:chuyên quyền độc đoán, hống hách
Ví dụ (3)
zàigōng zuò fēngzhuānhéng-báhù jiādōu huan
Anh ta ở công ty tác phong chuyên quyền độc đoán, mọi người đều không thích anh ta.
men néng róngr ěnzhè zhǒngzhuānhéng-báhùdexíng wéi
Chúng ta không thể dung thứ cho hành vi độc đoán hống hách này.
zhuānhéng-báhùdeguǎn zhěwǎng wǎngnán liú zhùyōu xìudeyuán gōng
Người quản lý hống hách độc đoán thường khó giữ chân được nhân viên giỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây