利剑
lì jiàn
thanh kiếm sắc bén

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thanh kiếm sắc bén
Ví dụ (3)
jiāng jūn chūshǒu zhōngde jiànzhǐ huīzuò zhàn
Tướng quân rút thanh kiếm sắc bén trong tay ra chỉ huy tác chiến.
shì fàn zuìde jiàn
Pháp luật là thanh kiếm sắc bén để đánh giác tội phạm.
yáng guāngxiàng dào dào jiànchuān tòu穿leyún céng
Ánh nắng như những thanh kiếm sắc bén xuyên qua tầng mây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây