物产丰富
wù chǎn fēng fù
sản vật phong phú, tài nguyên giàu có

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:sản vật phong phú, tài nguyên giàu có
Ví dụ (3)
dejiā xiāngshānqīng-shuǐxiùwùchǎn-fēngfù
Quê hương tôi sơn thủy hữu tình, sản vật phong phú.
zhè piànguǎng mào广de wùchǎn-fēngfù
Mảnh đất bao la này sản vật phong phú.
jiāng nán shuǐ xiāng láijiùwùchǎn-fēngfù
Vùng sông nước Giang Nam từ xưa đến nay đã sản vật phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây