寿险
—
Phân tích từ 寿险
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:bảo hiểm nhân thọ
Ví dụ (3)
为了给家人一份保障,他购买了一份终身寿险。
Để mang lại cho gia đình một sự bảo đảm, anh ấy đã mua một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ trọn đời.
近年来购买寿险的人越来越多。
Những năm gần đây người mua bảo hiểm nhân thọ ngày càng nhiều.
这家保险公司推出了新型的终身寿险产品。
Công ty bảo hiểm này đã cho ra mắt sản phẩm bảo hiểm nhân thọ trọn đời kiểu mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây