宗教仪式
—
Phân tích từ 宗教仪式
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nghi thức tôn giáo, nghi lễ tôn giáo
Ví dụ (3)
他们在这个古老的大教堂里举行了庄严的宗教仪式。
Họ đã tổ chức nghi thức tôn giáo trang nghiêm trong ngôi đại thánh đường cổ kính này.
不同的文化有着各式各样的宗教仪式。
Các nền văn hóa khác nhau có các loại nghi thức tôn giáo đa dạng.
游客们静静地观看了当地的宗教仪式。
Các du khách lặng lẽ xem nghi thức tôn giáo của địa phương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây