耐腐蚀
nài fǔ shí
chống ăn mòn, chịu ăn mòn tốt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:chống ăn mòn, chịu ăn mòn tốt
Ví dụ (3)
xiàng āngcái liào yǒuyōu liángdenài shí xìngnéng
Vật liệu thép không gỉ có đặc tính chống ăn mòn tuyệt vời.
zhè zhǒng céngnéngràngguǎn dàogèng jiānài shí
Loại lớp phủ này có thể làm cho đường ống càng thêm chịu ăn mòn.
huà gōng chǎngxuǎn nài shídeshè bèiláiquè bǎo ān quán
Nhà máy hóa chất lựa chọn thiết bị chống ăn mòn để bảo đảm an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây