热敏
rè mǐn
nhạy nhiệt, có phản ứng nhạy cảm với nhiệt độ

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nhạy nhiệt, có phản ứng nhạy cảm với nhiệt độ
Ví dụ (3)
chāo shìdeshōu yín shǐ yòng使deshì mǐn yìn
Máy thu ngân của siêu thị sử dụng giấy in nhạy nhiệt.
zhè zhǒng mǐnyuán jiànnéngkuài gǎn yìngdàowēn biàn huà
Linh kiện nhạy nhiệt này có thể nhanh chóng cảm ứng được sự thay đổi nhiệt độ.
mǐn yìn yàotiān jiā shuǐ
Máy in nhạy nhiệt không cần thêm mực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây