译码
yì mǎ
giải mã tín hiệu, chuyển mã thành dữ liệu

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:giải mã tín hiệu, chuyển mã thành dữ liệu
Ví dụ (6)
jiē shōu néng gòuxùn jiā dexìn
Bộ thu có thể nhanh chóng giải mã thông tin được mã hóa.
suàn zhèng zàiduìshì pínshù liújìn xíng
Máy tính đang tiến hành giải mã luôn dữ liệu video.
xīn jiànshìshè bèizhōngbùkě-huòquēde fen
Chip giải mã là một phần không thể thiếu trong thiết bị.
yìng jiàn ruǎn jiàn gèngkuài
Giải mã phần cứng có tốc độ nhanh hơn giải mã phần mềm.
tōng xìnzhuān jiāzàijiǎn cháshù xìn hàode zhǔn què
Chuyên gia thông tin đang kiểm tra tỷ lệ chính xác giải mã của tín hiệu kỹ thuật số.
2
Danh từ
Nghĩa:việc giải mã, quá trình giải mã

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây