思念亲人
sī niàn qīn rén
nhớ thương người thân, hoài niệm gia đình

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nhớ thương người thân, hoài niệm gia đình
Ví dụ (3)
měi féngjiā jiéshēn zài xiāngderéngèng jiā niàn qīnr én
Mỗi dịp lễ tết, người ở nơi đất khách càng thêm nhớ thương người thân.
kàn zhejiār éndezhào piànshēn qiède niàn qīnr én
Cô ấy một mình nhìn bức ảnh gia đình, da diết nhớ thương người thân.
fēngjiā shū tuōzheyóu niàn qīnr éndeshēn qíng
Một lá thư nhà gửi gắm tình cảm sâu nặng nhớ thương người thân của đứa con xa xứ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây