含辛茹苦
hán xīn rú kǔ
ngậm đắng nuốt cay, chịu đựng gian khổ để nuôi con

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:ngậm đắng nuốt cay, chịu đựng gian khổ để nuôi con
Ví dụ (3)
qīnhánxīn-rúkǔde hái zi yǎngchéngr én
Người mẹ ngậm đắng nuốt cay nuôi dạy mấy đứa con trưởng thành.
wèi legōnghái zishàng xué hánxīn-rúkǔde gōng
Để chu cấp cho con học đại học, bố mẹ ngậm đắng nuốt cay đi làm thuê.
men néngwàng hánxīn-rúkǔdeyǎng zhī ēn
Chúng ta không thể quên công ơn dưỡng dục ngậm đắng nuốt cay của bố mẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây