魔方
—
Phân tích từ 魔方
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:khối Rubik
Ví dụ (3)
小明只用了三十秒就还原了魔方。
Tiểu Minh chỉ dùng ba mươi giây là đã giải xong khối Rubik.
拧魔方能锻炼手指灵活性与空间思维。
Xoay khối Rubik có thể rèn luyện độ linh hoạt của ngón tay và tư duy không gian.
他收集了各种难度不同的魔方。
Anh ấy đã sưu tầm các loại khối Rubik có độ khó khác nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây