诈骗罪
—
Phân tích từ 诈骗罪
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (luật hình sự)
Ví dụ (3)
被告人因犯诈骗罪被判处有期徒刑。
Bị cáo vì phạm tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản đã bị phạt tù có thời hạn.
电信网络诈骗罪严重危害了群众财产安全。
Tội lừa đảo qua viễn thông mạng làm nguy hại nghiêm trọng an toàn tài sản người dân.
公安机关依法以诈骗罪逮捕了违法分子。
Cơ quan công an theo pháp luật đã bắt giữ phần tử vi phạm pháp luật với tội lừa đảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây