公倍数
—
Phân tích từ 公倍数
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:bội số chung (toán học)
Ví dụ (3)
十二和十八的最小公倍数是三十六。
Bội số chung nhỏ nhất của 12 và 18 là 36.
求公倍数是分数通分时的基本步骤。
Tìm bội số chung là bước cơ bản khi quy đồng phân số.
老师在讲台上讲解如何快速寻找公倍数。
Thầy giáo trên bục giảng giải thích cách thức tìm nhanh bội số chung.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây