抚慰金
fǔ wèi jīn
tiền bồi thường an ủi tinh thần

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiền bồi thường an ủi tinh thần
Ví dụ (3)
gōng gěishòu hài zhějiā shǔ fàngle wèi jīn
Công ty đã trao tiền an ủi cho người nhà nạn nhân.
yuànpàn juébèi gàozhī jīng shén wèi jīn
Tòa án phán quyết bị cáo trả tiền bồi thường an ủi tinh thần.
zhè wèi jīn wàngnéngjiǎn qīng mendeshāng tòng
Khoản tiền an ủi này hy vọng có thể làm vơi bớt nỗi đau của họ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây