Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 水池
水池
shuǐ chí
hồ nước, bể nước
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 水池
水
【shuǐ】
Nước
池
【chí】
ao, hồ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 水池
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:
hồ nước, bể nước
Ví dụ (3)
xiǎo
yú
小
鱼
zài
在
shuǐ
chí
水
池
lǐ
里
yóulái-yóuqù
游
来
游
去
。
Cá nhỏ bơi qua bơi lại trong
bể nước
.
qǐng
请
bǎ
把
zāng
脏
wǎn
碗
fàng
zài
放
在
chú
fáng
厨
房
de
的
shuǐ
chí
水
池
lǐ
里
。
Xin đặt bát bẩn vào bồn rửa trong nhà bếp.
huā
yuán
花
园
zhōng
yāng
中
央
yǒu
有
yī
ge
一
个
piào
liang
漂
亮
de
的
pēn
shuǐ
chí
喷
水
池
。
Chính giữa khu vườn có một đài phun nước rất đẹp.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây