水池
shuǐ chí
hồ nước, bể nước

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hồ nước, bể nước
Ví dụ (3)
xiǎo zàishuǐ chíyóulái-yóuqù
Cá nhỏ bơi qua bơi lại trong bể nước.
qǐngzāngwǎnfàng zàichú fángdeshuǐ chí
Xin đặt bát bẩn vào bồn rửa trong nhà bếp.
huā yuánzhōng yāngyǒu gepiào liangdepēn shuǐ chí
Chính giữa khu vườn có một đài phun nước rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây