润肺
rùn fèi
làm mát nhuận phổi

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:làm mát nhuận phổi
Ví dụ (6)
duōchīxuě rùn fèizhǐ
Ăn nhiều lê tuyết có thể nhuận phế giảm ho.
qiū tiānzhè dàotāngnéng gòurùn fèi
Mùa thu uống món canh này có thể nhuận phế.
fēng shuǐyǒurùn fèidezuò yòng
Nước mật ong có tác dụng nhuận phế.
zhè shì dàorùn fèideyào shàn
Đây là một món ăn bài thuốc bổ phổi.
yín'ěrshì jiāderùn fèishí
Mộc nhĩ trắng là thực phẩm bổ phổi cực kỳ tốt.
2
Tính từ
Nghĩa:có tác dụng bổ phổi nhuận phế

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây