非法人
fēi fǎ rén
tổ chức không có tư cách pháp nhân độc lập

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tổ chức không có tư cách pháp nhân độc lập
Ví dụ (3)
fēi fǎr én zhī kāi zhǎnhuó dòng
Tổ chức không phải pháp nhân cũng có thể mở rộng hoạt động theo luật.
huǒ shǔ diǎn xíngdefēi fǎr én zhī
Doanh nghiệp hợp danh thuộc loại tổ chức không phải pháp nhân điển hình.
guī dìnglefēi fǎr éntuán demín shì zér èn
Pháp luật quy định trách nhiệm dân sự của đoàn thể không phải pháp nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây