批捕
pī bǔ
phê chuẩn lệnh bắt giam

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:phê chuẩn lệnh bắt giam
Ví dụ (6)
jiǎn chá yuàn lefàn zuìxián yír én
Viện kiểm sát đã phê chuẩn bắt giam nghi phạm tội phạm theo luật.
jǐng fāngshēn qǐng fàn zuìxián yír én
Cảnh sát nộp đơn xin phê chuẩn bắt giam nghi phạm.
zhèng què záohòujué dìng
Quyết định phê chuẩn bắt giam sau khi có đủ chứng cứ xác thực.
jué dìngsòng gěixián yír énjiā shǔ
Quyết định phê chuẩn bắt giam đã gửi tới người nhà nghi phạm.
àn jiànjìn chéng
Vụ án đã đi vào quy trình phê chuẩn bắt giam.
2
Danh từ
Nghĩa:sự phê chuẩn lệnh bắt giam

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây