审查起诉
shěn chá qǐ sù
giai đoạn thẩm định hồ sơ để quyết định truy tố

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:giai đoạn thẩm định hồ sơ để quyết định truy tố
Ví dụ (6)
àn jiàn sòngjiǎn chá yuànjìn shěn chá jiē duàn
Vụ án đã chuyển giao cho Viện kiểm sát đi vào giai đoạn thẩm định khởi tố.
shěn chá de xiànwéi ge duō yuè
Thời hạn thẩm định khởi tố là hơn một tháng.
jiǎn chá guānrèn zhēn shěn chá
Kiểm sát viên nghiêm túc chịu trách nhiệm khâu thẩm định khởi tố.
jiǎn chá yuànzhèng zàishěn chá fàn zuìxián yír én
Viện kiểm sát đang thẩm định khởi tố nghi phạm tội phạm.
duìtān rén yuánshěn chá
Thẩm định khởi tố kẻ tham nhũng theo đúng pháp luật.
2
Động từ
Nghĩa:thẩm định hồ sơ để khởi tố

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây