大大增加
dà dà zēng jiā
gia tăng rất lớn, tăng mạnh

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:gia tăng rất lớn, tăng mạnh
Ví dụ (3)
jīn niándeyóu shù liàng nián zēng jiā
Số lượng du khách năm nay tăng lên đáng kể so với năm ngoái.
shǐ yòng使xīnruǎn jiànhòugōng zuò xiào zēng jiā
Sau khi sử dụng phần mềm mới, hiệu suất công việc đã gia tăng đáng kể.
duō shuǐ zēng jiāshēn demiǎn
Uống nhiều nước có thể gia tăng đáng kể sức đề kháng của cơ thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây