负债表
fù zhài biǎo
bảng cân đối kế toán, bảng nợ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bảng cân đối kế toán, bảng nợ
Ví dụ (3)
kuài zhèng zài duìgōng de chǎn zhài biǎo
Kế toán đang đối chiếu bảng cân đối kế toán tài sản nợ của công ty.
chǎn zhài biǎoxiǎn shìgōng decái zhuàng kuàngliáng hǎo
Bảng cân đối kế toán cho thấy tình hình tài chính của công ty rất tốt.
yuè qián yào jiāozuì xīnde zhài biǎo
Trước cuối tháng cần nộp bảng nợ mới nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây