出让方
chū ràng fāng
bên chuyển nhượng, bên giao

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bên chuyển nhượng, bên giao
Ví dụ (3)
chūr àng fāng jīngtóng lexiū gǎi tóng
Bên chuyển nhượng đã đồng ý sửa đổi hợp đồng.
qǐngjiāngkuǎn xiàngàn shízhī gěichūr àng fāng
Xin hãy thanh toán tiền đúng hạn cho bên nhượng quyền.
chūr àng fāng gōnglexiáng de chǎnshuō míng
Bên chuyển nhượng đã cung cấp giải trình tài sản chi tiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây