协商一致
xié shāng yī zhì
bàn bạc đồng thuận, hiệp thương thống nhất

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ / Danh từ
Nghĩa:bàn bạc đồng thuận, hiệp thương thống nhất
Ví dụ (3)
jīng guòtǎo lùnshuāng fāngxié shāng zhì
Sau khi thảo luận, hai bên đã bàn bạc đồng thuận.
yàozàixié shāng zhìde chǔshàngjiě jué wèn
Cần giải quyết vấn đề trên cơ sở hiệp thương thống nhất.
shuāng fāngzàixié shàngqiān biǎo shìxié shāng zhì
Hai bên ký tên lên thỏa thuận thể hiện sự đồng thuận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây