劈成
pī chéng
chẻ thành, bổ thành

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chẻ thành, bổ thành
Ví dụ (3)
tóu chéngle xiǎo kuài xiǎo kuàidechái huo
Anh ấy bổ khúc gỗ lớn thành từng thanh củi nhỏ.
gōngr énzhè kuàishí tóu chéngleliǎng bàn
Người công nhân đã chẻ hòn đá này thành hai nửa.
qǐng guā西 chéng kuàigěi jiāfēn zhechī
Xin hãy bổ dưa hấu thành bốn miếng chia cho mọi người ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây