狡辩
jiǎo biàn
xảo biện, ngụy biện chối tội

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:xảo biện, ngụy biện chối tội
Ví dụ (6)
miàn duìquè záodezhèng zàijiǎo biàn
Đứng trước chứng cứ xác thực, anh ấy không thể xảo biện nữa.
zuò cuòleshìjiù yàochéngr èn yàoshì jiǎo biàn
Làm sai chuyện thì phải thừa nhận, đừng cố gắng ngụy biện.
zài tíngshàng jiǎo biàn dexíng wéi
Anh ấy trên tòa cố sức ngụy biện cho hành vi của mình.
zhèzhǐ guòshìwèi letuī xiè zér èndejiǎo biàn
Đây chẳng qua chỉ là sự xảo biện của anh ấy nhằm chối bỏ trách nhiệm.
shì shí shèng xióng biànzàiduōdejiǎo biànméi yǒuyòng
Thực tế hơn ngàn lời nói, có nhiều lời ngụy biện đến đâu cũng vô dụng.
2
Danh từ
Nghĩa:sự xảo biện, lời ngụy biện

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây