解暑
jiě shǔ
giải nhiệt, xua tan nắng nóng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giải nhiệt, xua tan nắng nóng
Ví dụ (3)
chī kuàiliáng guā西néngyǒu xiàojiě shǔ
Ăn một miếng dưa hấu mát có thể giải nhiệt hiệu quả.
dòu tāng绿shìxià tiānzuì hǎodejiě shǔyǐn pǐn
Canh đỗ xanh là thức uống giải nhiệt tốt nhất mùa hè.
mendàoshù yīn xiàzuò zuojiějiě shǔ
Chúng ta ra dưới bóng cây ngồi một chút cho giải nhiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây