色彩斑斓
sè cǎi bān lán
sắc màu rực rỡ, muôn màu muôn vẻ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:sắc màu rực rỡ, muôn màu muôn vẻ
Ví dụ (3)
qiū tiānhuā yuán deqiū cǎi bān lán
Lá thu trong vườn mây mùa thu rực rỡ muôn màu.
shuǐ guǎnyǒu cǎi bān lánde dài
Trong thủy cung có những chú cá nhiệt đới sắc màu rực rỡ.
jié jiē dàozhuāng shìde cǎi bān lán
Trong ngày lễ đường phố được trang hoàng rực rỡ muôn màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây