外族
wài zú
ngoại tộc, tộc người khác

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngoại tộc, tộc người khác
Ví dụ (3)
dàicháng chéngyòng wài qīn
Vạn Lý Trường Thành thời xưa dùng để chống lại ngoại tộc xâm lược.
zhè geguó jiāxīn àle duōwài wén huà
Đất nước này đã tiếp thu nhiều văn hóa ngoại tộc.
mín jiāo liúzēng jìnlewài deliǎo jiě
Giao lưu dân tộc tăng cường sự hiểu biết với các tộc người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây