表面文章
biǎo miàn wén zhāng
sự làm màu bề ngoài, hình thức hình suông

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:sự làm màu bề ngoài, hình thức hình suông
Ví dụ (3)
zuò shìyàojiǎng jiūshí xiào yàozuòbiǎo miàn wén zhāng
Làm việc cần chú trọng hiệu quả thực tế, đừng làm hình thức bề ngoài.
zhè xiēbiǎo miàn wén zhāngpiàn liǎo jiā
Mấy trò hình thức bề ngoài này không lừa được mọi người đâu.
menjiān juéfǎn duìzǒu guò chǎngzuòbiǎo miàn wén zhāng
Chúng tôi kiên quyết phản đối việc làm qua loa cho có hình thức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây