双颊
shuāng jiá
đôi má, hai bên má

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đôi má, hai bên má
Ví dụ (3)
tīnglezhè gezàn měideshuāng jiáfàn lehóng yùn
Nghe lời khen này, đôi má cô ấy ửng hồng.
dōng tiāndelěng fēng chuīdeshuāng jiá hóng
Gió lạnh mùa đông thổi làm hai bên má anh ấy đỏ U.
hái ziwēi xiàoshíshuāng jiáchū xiànlexiǎojiǔ
Khi đứa trẻ mỉm cười, đôi má xuất hiện má lúm đồng tiền nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây