Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嫁入
jià rù
gả vào, lấy chồng vào
Hán việt: giá nhập
—

Gợi nhớ

Từ "嫁入" (jià rù) nghĩa là "gả vào, lấy chồng vào", ghép bởi: 嫁 (jià): Lấy chồng + 入 (rù): Vào.

Thành phần cấu tạo

嫁入
jià rù
gả vào, lấy chồng vào
女
家
入

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gả vào, lấy chồng vào
Ví dụ (3)
tā她jué dìng决定xià gè yuè下个月jià rù嫁入zhè ge这个xìng fú幸福de的jiā tíng家庭。
Cô ấy quyết định tháng sau gả vào gia đình hạnh phúc này.
xiǎo shuō小说jiǎng shù讲述le了nǚ zhǔ jiǎo女主角jià rù嫁入háo mén豪门de的gù shì故事。
Tiểu thuyết kể về câu chuyện nữ chính gả vào nhà giàu sang.
jiě jie姐姐jià rù嫁入le了lín cūn邻村,shēng huó生活guò de过得hěn很hǎo好。
Chị gái gả vào làng bên, cuộc sống trôi qua rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây