隐隐约约
yǐn yǐn yuē yuē
mờ mờ ảo ảo, ẩn ẩn hiện hiện

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:mờ mờ ảo ảo, ẩn ẩn hiện hiện
Ví dụ (3)
yuǎn chùyǐnyǐn-yuēyuēchuán láizhèn zhènqín shēng
Từ xa mờ mờ truyền đến những tiếng đàn.
zài zhōngnéngyǐnyǐn-yuēyuēkàn dàoshān yǐng
Trong sương mù lớn, có thể ẩn ẩn hiện hiện nhìn thấy bóng núi.
jīngyǐnyǐn-yuēyuē qīngdāng niánde jiéle
Tôi đã mờ mờ không nhớ rõ chi tiết năm đó nữa rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây