绕线
—
Phân tích từ 绕线
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:quấn dây, cuộn dây
Ví dụ (6)
工人正在手工给电机绕线。
Công nhân đang quấn dây bằng tay cho động cơ điện.
绕线时要注意线圈的匝数。
Khi quấn dây cần chú ý số vòng của cuộn dây.
自动化机器可以快速给变压器绕线。
Máy móc tự động có thể nhanh chóng quấn dây cho biến áp.
这个电感器件采用了高质量的绕线工艺。
Linh kiện cảm ứng này sử dụng công nghệ quấn dây chất lượng cao.
变压器的绕线部分需要做好绝缘。
Phần cuộn dây quấn của biến áp cần phải cách điện tốt.
2
Danh từ
Nghĩa:việc quấn dây, cuộn dây quấn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây