大厦
栋, 座, 撞
HSK7-9
Danh từ
Phân tích từ 大厦
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tòa nhà lớn, cao ốc, đại hạ.
Ví dụ (8)
这座城市里到处都是高楼大厦。
Trong thành phố này khắp nơi đều là những tòa nhà cao tầng.
他在那座商业大厦里上班。
Anh ấy làm việc trong tòa cao ốc thương mại đó.
帝国大厦是纽约的标志性建筑。
Tòa nhà Empire State (Đế Quốc Đại Hạ) là kiến trúc biểu tượng của New York.
这座大厦有八十八层。
Tòa cao ốc này có 88 tầng.
大厦的入口在南边。
Lối vào của tòa nhà nằm ở phía nam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây