老宅
lǎo zhái
ngôi nhà cũ, nhà cổ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngôi nhà cũ, nhà cổ
Ví dụ (3)
guò niánshíquán jiā réndōuhuìhuí dàoxiāng xiàdelǎo zhái huì
Khi đón tết, cả nhà đều trở về ngôi nhà cũ ở quê tụ họp.
zhè zuòbǎi niánlǎo zháibǎo liúzhechuán tǒngjiàn zhù fēng
Ngôi nhà cổ trăm năm này giữ lại phong cách kiến trúc truyền thống.
yezàilǎo zháideyuàn zi zhòngle shí liu shù
Ông nội trồng một cây lựu trong sân ngôi nhà cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây