无人居住
wú rén jū zhù
không có người ở, hoang vắng

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:không có người ở, hoang vắng
Ví dụ (3)
hǎi zhōngyǒu wú-rén-jūzhùdexiǎo dǎo
Giữa biển có một hòn đảo nhỏ không có người ở.
zhè zuòfáng zi jīngduō niánwú-rén-jūzhùpòjiù-bùkān
Căn nhà này đã nhiều năm không có người ở, rách nát tồi tàn.
zǒu jìnwú-rén-jūzhùde cūn zhōufēi chángān jìng
Bước vào ngôi làng cổ không người ở, xung quanh rất yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây