Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
作揖
zuò yī
chắp tay làm lễ, vái chắp tay
Hán việt: tá tập
—

Gợi nhớ

Từ "作揖" (zuò yī) nghĩa là "chắp tay làm lễ, vái chắp tay", ghép bởi: 作 (zuò): làm + 揖 (yī): Cúi chào.

Thành phần cấu tạo

作揖
zuò yī
chắp tay làm lễ, vái chắp tay
亻
乍
扌
咠

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chắp tay làm lễ, vái chắp tay
Ví dụ (3)
gǔr én古人zài在jiàn miàn见面shí cháng时常zuò yī作揖zhì yì致意。
Người xưa khi gặp mặt thường chắp tay làm lễ vái chào.
lǎor én老人wēi xiào微笑zhe着xiàng向wǎn bèi晚辈zuò yī作揖huán lǐ还礼。
Người già mỉm cười chắp tay vái chào đáp lễ hậu bối.
tā他zài在tái shàng台上xiàng向guān zhòng观众shēn shēn de深深地zuò yī作揖。
Anh ấy trên sân khấu vái chắp tay thật sâu chào khán giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây