恐惧心理
—
Phân tích từ 恐惧心理
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tâm lý sợ hãi
Ví dụ (3)
要学会克服对演讲的恐惧心理。
Cần học cách khắc phục tâm lý sợ hãi đối với việc phát biểu.
突发的灾害容易引发公众的恐惧心理。
Thảm họa đột ngột dễ châm ngòi cho tâm lý sợ hãi của công chúng.
心理医生帮助患者排解内心的恐惧心理。
Bác sĩ tâm lý giúp bệnh nhân giải tỏa tâm lý sợ hãi trong lòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây