润湿
rùn shī
làm ẩm, làm ướt

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:làm ẩm, làm ướt
Ví dụ (6)
rùn shī湿legān de
Mưa xuân làm ẩm mặt đất khô nẻ.
qǐngyòngshī 湿rùn shī湿zhǐ zhāngbiǎo miàn
Xin hãy dùng khăn ẩm làm ướt bề mặt tờ giấy.
shuǐrùn shī湿lehuā bàn
Hạt sương làm ướt những cánh hoa.
qīng chéndekōng fēi chángrùn shī湿
Không khí buổi sáng sớm vô cùng ẩm ướt dễ chịu.
sàn zherùn shī湿defāng xiāng
Đất bùn tỏa ra hương thơm ẩm ướt.
2
Tính từ
Nghĩa:ẩm ướt, mướt mát

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây