孩提时代
hái tí shí dài
thời thơ ấu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thời thơ ấu
Ví dụ (3)
měi dānghuí hái shí dàideliǎn shàngzǒng huìguàzhexiào róng
Mỗi khi nhớ lại thời thơ ấu, trên mặt anh ấy luôn nở nụ cười.
menzàihái shí dàijiù shìxíngyǐng-bùlídehǎopéng you
Họ thời thơ ấu đã là bạn tốt như hình với bóng.
hái shí dàidetóng huà shìyǐng xiǎnglede shēng
Những câu chuyện cổ tích thời thơ ấu đã ảnh hưởng đến cả đời anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây