步履艰难
bù lǚ jiān nán
bước đi khó khăn, di chuyển chật vật

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:bước đi khó khăn, di chuyển chật vật
Ví dụ (3)
lǎor énniánshì-yǐgāozǒu láibùlǚ-jiānnán
Cụ già tuổi tác đã cao, đi lại bước đi rất khó khăn.
xuě xiàdehěn shàngdexíngr énbùlǚ-jiānnán
Tuyết rơi rất lớn, người đi đường di chuyển vô cùng chật vật.
gōng zàichuàng chū céngbùlǚ-jiānnán
Công ty thời kỳ đầu khởi nghiệp từng vững bước một cách vô cùng gian nan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây