女巫
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女巫" (nǚwū) nghĩa là "Phù thủy nữ", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 巫 (wū): Phù thủy.
Thành phần cấu tạo
女巫
Phù thủy nữ
女
巫
Hình ảnh:

Phân tích từ 女巫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phù thủy nữ
Ví dụ (3)
故事里有一个女巫。
Trong câu chuyện có một phù thủy nữ.
女巫住在森林里。
Phù thủy nữ sống trong rừng.
孩子们害怕那个女巫。
Bọn trẻ sợ phù thủy nữ đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây