Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
女巫
nǚwū
Phù thủy nữ
Hán việt: nhữ vu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女巫" (nǚwū) nghĩa là "Phù thủy nữ", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 巫 (wū): Phù thủy.

Thành phần cấu tạo

女巫
nǚwū
Phù thủy nữ
女
巫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phù thủy nữ
Ví dụ (3)
gù shi故事li里yǒu有yí一ge个nǚ女wū巫。
Trong câu chuyện có một phù thủy nữ.
nǚ女wū巫zhù住zài在sēn lín森林li里。
Phù thủy nữ sống trong rừng.
hái zi孩子men们hài pà害怕nà那ge个nǚ女wū巫。
Bọn trẻ sợ phù thủy nữ đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây