Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
女司机
nǚ sījī
Tài xế nữ
Hán việt: nhữ ti cơ
个, 名,位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女司机" (nǚ sījī) nghĩa là "Tài xế nữ", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 司 (sī): quản lý + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

女司机
nǚ sījī
Tài xế nữ
女
司
木
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài xế nữ
Ví dụ (3)
zhè这wèi位nǚ女sījī司机kāi开chē车hěn很wěn稳。
Nữ tài xế này lái xe rất vững.
nǚ女sījī司机bǎ把chéng乘kè客sòng送dào到chē车zhàn站。
Nữ tài xế đưa hành khách đến nhà ga.
gōngsī公司zhāopìn招聘nǚ女sījī司机。
Công ty tuyển tài xế nữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây