女司机
个, 名,位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女司机" (nǚ sījī) nghĩa là "Tài xế nữ", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 司 (sī): quản lý + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
女司机
Tài xế nữ
女
司
木
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 女司机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài xế nữ
Ví dụ (3)
这位女司机开车很稳。
Nữ tài xế này lái xe rất vững.
女司机把乘客送到车站。
Nữ tài xế đưa hành khách đến nhà ga.
公司招聘女司机。
Công ty tuyển tài xế nữ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây