抗撕裂
kàng sī liè
chống rách

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:chống rách
Ví dụ (6)
zhèkuǎn wàibèi bāocǎi yònglekàng lièdemiàn liào
Mẫu ba lô ngoài trời này áp dụng chất liệu vải chống rách.
zhè zhǒngzhǐ zhāngfēi chángjiān yǒukàng liè xìng
Loại giấy này rất bền chắc, có đặc tính chống rách.
gōngr énmenchuān zhe穿kàng lièdegōng zuò
Các công nhân mặc bộ quần áo bảo hộ lao động chống rách.
shì yànzhèng mínggāicái liàodekàng lièxìng néngyōu
Thử nghiệm chứng minh tính năng chống rách của vật liệu này rất ưu tú.
gāolebāo zhuāng dàidekàng liè
Đã nâng cao độ chống rách của túi bao bì.
2
Danh từ
Nghĩa:khả năng chống rách

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây