Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 不必
HSK1
不必
bùbì
Không cần thiết
Hán việt:
bưu tất
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 不必
不
【bù】
không, chẳng, chả
必
【bì】
phải, bắt buộc
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 不必
Luyện tập
Từ ghép (2)
不必要
bù bì yào
không cần thiết, thừa thãi
大可不必
dà kě bù bì
hoàn toàn không cần
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:
Không cần thiết
Ví dụ (3)
nǐ
你
bú
不
bì
必
dān
xīn
担
心
。
Bạn không cần lo lắng.
zhè
这
jiàn
件
shì
事
bú
不
bì
必
zài
再
shuō
说
。
Việc này không cần nói nữa.
míng
tiān
明
天
bú
不
bì
必
zǎo
早
dào
到
。
Ngày mai không cần đến sớm.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây