患部
huàn bù
vùng bị thương/bệnh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vùng bị thương/bệnh
Ví dụ (3)
shēngzàihuàn lezhǐ tòng yàogāo
Bác sĩ quết cao thuốc giảm đau lên vùng bị thương.
qǐngbǎo chíhuàn degān jìngwèi shēng
Xin hãy giữ vệ sinh sạch sẽ cho chỗ bị thương.
shiyòngshā bāo hǎolehuàn
Y tá dùng gạc y tế băng bó kỹ lưỡng vùng bị tổn thương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây