开拆
kāi chāi
mở ra tháo gỡ, mở bưu kiện

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mở ra tháo gỡ, mở bưu kiện
Ví dụ (3)
shōu dàobāo guǒhòu mángkāi chāichá kàn
Sau khi nhận bưu kiện, anh ấy vội vàng mở ra kiểm tra.
qǐngzàigōng zuò rén yuánmiàn qiánkāi chāizhè fèn fēngwén jiàn
Xin hãy mở phong bì văn bản niêm phong này trước mặt nhân viên.
kuài yuántōng zhī kāi chāiyàn huò
Nhân viên giao hàng báo khách hàng mở ra nghiệm thu hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây